Polyethylene Glycol 1000 (1 g)

Chất chuẩn đối chiếu
Polyethylene Glycol 300 (1 g)

Chất chuẩn đối chiếu
Polyethylene Glycol 400 (1 g)

Chất chuẩn đối chiếu
Polyethylene Glycol 600 (1 g)

Chất chuẩn đối chiếu
Polyethylene Glycol 200 (1 g)

Chất chuẩn đối chiếu
Polyoxyl 9 Lauryl Ether (1 g) (Polyethylene glycol monolauryl ether (n=9))
Adaptor Cap for 12,20, 60mL SPE Tubes,, with Luer tip, polyethylene
Phenomenex | Cột GPC/SEC Phenogel™ – Giải pháp phân tích POLYMER

Dòng cột Phenogel™ với pha tĩnh styrene-divinylbenzene, được tối ưu các thông số kích thước lỗ xốp, thể tích lỗ xốp, kích thước hạt… đảm bảo độ bền, độ phân giải cao và tương thích với nhiều loại dung môi khác nhau Một số ứng dụng của cột Phenogel™: Nylon 6, Mixed Polystyrene Polyethylene Glycol […]