• Chromatography
    • HPLC/UHPLC
    • Gas Chromatography (GC)
    • Sample Preparation (SPE)
    • Vials and caps
    • LC/GC Accessories
    • Sample filtration
  • Lab Chemicals
    • Reference Standard
    • Pharmaceutical Analytical Impurity
    • Dehydrated Culture Media
    • Chromogenic culture media
    • Ready to use Media
    • High-Purity Solvents & Reagents
  • Lab Supplies
    • Food Safety ELISA Test Kits
    • Pathogen ELISA Test Kits
    • Rapid Tests
    • Water Analysis
    • Micobiological analysis
    • Equipment
  • Supplier
    • PHENOMENEX
    • MACHERY-NAGEL
    • USP
    • CONDA
    • J.T. Baker®
    • PerkinElmer
    • HWASHIN
  • News and Events
    • News
    • Videos
    • Webinar
  • Chromatography
    • HPLC/UHPLC
    • Gas Chromatography (GC)
    • Sample Preparation (SPE)
    • Vials and caps
    • LC/GC Accessories
    • Sample filtration
  • Lab Chemicals
    • Reference Standard
    • Pharmaceutical Analytical Impurity
    • Dehydrated Culture Media
    • Chromogenic culture media
    • Ready to use Media
    • High-Purity Solvents & Reagents
  • Lab Supplies
    • Food Safety ELISA Test Kits
    • Pathogen ELISA Test Kits
    • Rapid Tests
    • Water Analysis
    • Micobiological analysis
    • Equipment
  • Supplier
    • PHENOMENEX
    • MACHERY-NAGEL
    • USP
    • CONDA
    • J.T. Baker®
    • PerkinElmer
    • HWASHIN
  • News and Events
    • News
    • Videos
    • Webinar

Kết quả tìm kiếm: Cefepime

Cefepime/Clavulanic acid 15 µg

Đĩa kháng sinh Cefepime/Clavulanic acid 15 µg

Cefepime 10 µg

Đĩa kháng sinh Cefepime 10 µg

Cefepime 5 µg

Đĩa kháng sinh Cefepime 5 µg

Cefepime 30 µg

Đĩa kháng sinh Cefepime 30 µg

Cefepime / Clavulanic acid 40 µg

Đĩa kháng sinh Cefepime / Clavulanic acid 40 µg

Cefepime/Cefepime + Clavulanic Acid (0.25 -16 / 0.064 – 4)

Giấy thử Cefepime/Cefepime + Clavulanic Acid (0.25 -16 / 0.064 – 4)

Cefepime (0.016-256)

Giấy thử Cefepime (0.016-256)

Cefepime Related Compound E (20 mg) (1-{[(6R,7R)-7-Amino-2-carboxy-8-oxo-5-thia-1-azabicyclo[4.2.0]oct-2-en-3-yl]methyl}-1-methylpyrrolidin-1-ium chloride)

Chất chuẩn đối chiếu

Cefepime Related Compound D (20 mg) ((Z)-2-(2-aminothiazol-4-yl)-2-(methoxyimino)acetic acid)

Chất chuẩn đối chiếu

Cefepime Hydrochloride (500 mg)

Chất chuẩn đối chiếu

HOTLINE

(028) - 3848 - 8248

LIÊN HỆ
Contact/ Liên hệ
MẠNG XÃ HỘI
Facebook Youtube Linkedin Instagram
Về Chúng Tôi

Phạm Nguyễn nhà cung cấp hóa chất tinh khiết và phụ tùng sắc ký, kit ELISA… của các thương hiệu hàng đầu thế giới.

Công ty TNHH DV – TM PHẠM NGUYỄN
Số ĐKKD 0301984237 do Sở KHĐT TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 11/04/2000
Đia chỉ: 34/6 Yên Thế, Phường Tân Sơn Hòa, TP. HCM

Liên Hệ
Công ty TNHH DV-TM PHẠM NGUYỄN
  • 34/6 Yên Thế, Phường Tân Sơn Hòa, TP. HCM
  • ĐT : (028) 3848 8248 (5 lines)
  • Fax : (028) 3848 5653
  • Email: e-commerce@phamnguyen.com.vn
Chi nhánh Cần Thơ
  • 01 Nguyễn văn Linh, Phường Tân An, TP. Cần Thơ
  • ĐT:  (0292) 3739 545
  • Fax: (0292) 3739 646
Văn Phòng Đại Diện

VPĐD Hà Nội

  • 20/444 Hoàng Hoa Thám, Phường Tây Hồ, TP. Hà Nội
  • ĐT: 0939 532 359 – 0912 905 607
 
  • Chính sách thanh toán
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách đổi trả và hoàn tiền
  • Chính sách xử lý khiếu nại
  • Chính sách vận chuyển
  • Chính sách bảo mật thông tin
  • Chính sách thanh toán
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách đổi trả và hoàn tiền
  • Chính sách xử lý khiếu nại
  • Chính sách vận chuyển
  • Chính sách bảo mật thông tin

Copyright © 2021 Phamnguyen.com.vn

Liên Hệ Phạm Nguyên